Advertisement

Xem ngày xuất hành

Để xem kết quả ngày tốt xấu để xuất hành:
+ Chọn ngày sinh của bạn.
+ Bạn chọn ngày muốn xuất hành - Ngày dương lịch.
+ Cuối cùng click vào: Xem kết quả.
Hệ thông sẽ hiển thị kết quả ngày tốt xấu cho bạn tham khảo.
(*Nhập đúng định dạng ngày tháng dd/mm/yyyy)
Thông tin chung về ngày xuất hành
Chủ nhật ngày: 21/01/2018 dương lịch (5/12/2017 âm lịch)
Tức là ngày Quý Sửu, Tháng Quý Sửu, Năm Đinh Dậu
Là ngày: Hắc Đạo (Chu Tước) - Trực: Kiến
Tiết khí: Đại hàn - Thập nhị bát tú: Sao Phòng (Phòng Nhật Thổ - Thái Dương)
Tuổi xung với ngày: Ất Mùi (Kim) - Tân Mùi (Thổ) - Đinh Hợi (Thổ) - Đinh Tỵ (Thổ)
Tuổi xung với tháng: Ất Mùi (Kim) - Tân Mùi (Thổ) - Đinh Hợi (Thổ) - Đinh Tỵ (Thổ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5 giờ); Mão (5 - 7 giờ); Tỵ (9 - 11 giờ); Thân (15 - 17 giờ); Tuất (19 - 21 giờ); Hợi (21 - 23 giờ)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1 giờ); Sửu (1 - 3 giờ); Thìn (7 - 9 giờ); Ngọ (11 - 13 giờ); Mùi (13 -15 giờ); Dậu (17 - 19 giờ)
Advertisement
Bảng kết quả chi tiết ngày xuất hành - 21/01/2018 (5/12/2017 âm lịch)
Bạn sinh ngày: 06/09/1984 dương lịch, (11/8/1984 âm lịch)
Tức là ngày Quý Mão, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Tý
BÁCH KỴ (TRĂM ĐIỀU KỴ)
Là ngày: Hắc Đạo (Chu Tước) -->Rất xấu!
Ngày này phạm ngày Vãng vong -->Không tốt.
Ngày này phạm ngày Nguyệt kỵ -->Không tốt.
Ngày này phạm ngày Không phòng -->Không tốt.
Điểm đánh giá: 0/30 điểm.
THEO KINH NGHIỆM DÂN GIAN
Ngày: Quý Sửu theo quan niệm dân gian là ngày: Tốt trong việc xuất hành.
Điểm đánh giá: 20/20 điểm.
BẢN MỆNH VÀ NGŨ HÀNH
Xem tuổi của bạn:
Bạn tuổi: Giáp Tý - Mệnh: Vàng trong biển
+ Ngày này không xung khắc với can chi của bạn -->Tốt.
+ Tuổi bạn và ngày có mối quan hệ khắc xuất -->Không xấu.
+ Tuổi bạn và tháng có mối quan hệ khắc xuất -->Không xấu.
Điểm đánh giá: 16/20 điểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ: SAO Phòng
Sao Phòng -> Tốt mọi việc
-->Ngày rất tốt cho việc xuất hành.
Điểm đánh giá: 10/10 điểm.
Thập nhị kiến trừ: Trực Kiến
Rất tốt cho việc xuất hành.
Điểm đánh giá: 10/10 điểm.
Theo ngọc hạp thông thư
Thiên quý: Tốt mọi việc
Yếu yên (Thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Tiểu hồng sa: Xấu mọi việc
Thổ phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
Văng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Chu tước hắc đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
Tam tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Không phòng: Kỵ giá thú
Dương thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Điểm đánh giá: 4/10 điểm.
Kết luận
Tổng điểm: 60/100 điểm.
-->Ngày này không được tốt để chọn làm ngày xuất hành. Mời bạn chọn xem ngày khác.
Chia sẻ với bạn bè:
Qúy vị hoàn toàn yên tâm với kết quả mà chúng tôi đưa ra, vì để có được kết quả đó chúng tôi phải phân tích, tính toán và tổng hợp rất nhiều tài liệu xem ngày cổ xưa. Không thể phán ngày tốt, ngày xấu chỉ qua một hai cách xem đơn giản nào đó mà phải tổng hợp rất nhiều phương pháp xem ngày rồi sau đó mới cộng trừ nhân chia để ra kết quả ngày đó tốt hay xấu.